xatgao
10-11-2009, 08:37 PM
tên bắt đầu bằng chữ cái ứng với tính cách, tính tình trong English
A: assertive : quyết đoán ; autocratic : độc đoán
C: cool : trầm tĩnh ; cruel : độc ác ; calm : điềm đạm ; chief : gia trưởng ; confident : tự tin ;
D: dynamic : năng dộng ; determinedness : quyết đoán
E: ebullience : sôi nổi ; enthusiasm : nhiệt tình ; equanimity: trầm tĩnh
F: fervor : nhiệt tình ; fun : vui vẻ ; frivolity : nông nổi ; flaith : gia trưởng
G: gentle : hiền lành ; glasnost : cởi mở ;
L: liveliness : vui vẻ ;
M: mature : chín chắn ;
N: nervousness : nóng nảy
R: ruthless : tàn nhẫn ; roughness : thô lỗ ;
P: phlegm : lạnh lùng ; petulant : nóng nảy ; presumption : tự tin
V: vibrant : sôi nổi ;
W: waspishness : cáu bẳn ;
Chỉ mang ý nghĩa tham khảo
A: assertive : quyết đoán ; autocratic : độc đoán
C: cool : trầm tĩnh ; cruel : độc ác ; calm : điềm đạm ; chief : gia trưởng ; confident : tự tin ;
D: dynamic : năng dộng ; determinedness : quyết đoán
E: ebullience : sôi nổi ; enthusiasm : nhiệt tình ; equanimity: trầm tĩnh
F: fervor : nhiệt tình ; fun : vui vẻ ; frivolity : nông nổi ; flaith : gia trưởng
G: gentle : hiền lành ; glasnost : cởi mở ;
L: liveliness : vui vẻ ;
M: mature : chín chắn ;
N: nervousness : nóng nảy
R: ruthless : tàn nhẫn ; roughness : thô lỗ ;
P: phlegm : lạnh lùng ; petulant : nóng nảy ; presumption : tự tin
V: vibrant : sôi nổi ;
W: waspishness : cáu bẳn ;
Chỉ mang ý nghĩa tham khảo